Từ đồng nghĩa (synonym) là một khái niệm cực kì quen thuộc trong IELTS. Để có thể sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên, cũng như được giám khảo đánh giá cao trong một kì thi học thuật như IELTS thì việc sử dụng từ đồng nghĩa là một yếu tố quan trọng. Hãy cùng The SOL nắm bắt ngay 100 từ đồng nghĩa dân học IELTS nhất định phải biết dưới đây nhé.
Từ đồng nghĩa (synonym) là một khái niệm cực kì quen thuộc trong IELTS. Để có thể sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên, cũng như được giám khảo đánh giá cao trong một kì thi học thuật như IELTS thì việc sử dụng từ đồng nghĩa là một yếu tố quan trọng. Hãy cùng The SOL nắm bắt ngay 100 từ đồng nghĩa dân học IELTS nhất định phải biết dưới đây nhé.
100 từ vựng đồng nghĩa trong IELTS
- important = crucial, significant = quan trọng
- common = universal, ubiquitous = phổ biến
- abundant = ample, plentiful = dồi dào
- stick = adhere, cling = gắn với
- neglect = ignore = không quan tâm
- near = adjacent, adjoin = gần
- pursue = woo, seek = theo đuổi
- accurate = precise, exact = chính xác
- vague = obscure = mơ hồ
- top = peak, summit = đỉnh
- competitor = rival, opponent = đối thủ
- blame = condemn = đổ lỗi
- opinion = perspective, standpoint = quan điểm
- fame = prestige, reputation = danh tiếng
- build = erect, establish = xây dựng
- insult = humiliate = xúc phạm
- complain = grumble = phàn nàn
- primary = radical, fundamental = chính
- relieve = alleviate = xoa dịu
- force = coerce into, compel = bắt ép
- enlarge = magnify = mở rộng
- complex = intricate = phức tạp
- lonely = solitary = cô đơn
- small = minuscule, minute = nhỏ bé
- praise = extol, compliment = ca ngợi
- hard-working = assiduous = chăm chỉ
- difficult = arduous = khó khăn
- poor (soil) = barren, infertile = cằn cỗi
- fragile = brittle, vulnerable = dễ tổn thương
- show = demonstrate = thể hiện
- big = massive, colossal, tremendous = to lớn
- avoid = shun = tránh
- fair = impartial = công bằng
- attack = assault = tấn công
- dislike = abhor, loathe = không thích
- ruin = devastate = phá hủy
- always = invariably = luôn luôn
- forever = perpetual, immutable = mãi mãi
- surprise = startle, astound, astonish = bất ngờ
- enthusiasm = zeal, fervency = nhiệt huyếtquiet = tranquil, serene = bình lặng
- expensive = exorbitant = đắt đỏ
- luxurious = lavish, sumptuous = sang chảnh
- boring = tedious = nhàm chán
- respect = esteem = tôn trọng
- worry = fret = lo lắng
- cold = chilly, icy = lạnh
- hot = boiling = nóng
- dangerous = perilous = nguy hiểm
- only = unique, distinctive = độc đáo
- stop = cease = ngừng
- part = component = phần
- result = consequence = kết quả
- obvious = apparent, manifest = hiển nhiên
- based on = derived from = dựa trên
- quite = fairly = khá
- pathetic = lamentable = thảm hại
- field = domain = lĩnh vực
- appear = emerge = xuất hiện
- whole = entire = tất cả
- wet = moist, damp, humid = ẩm ướt
- wrong = erroneous = sai lầm
- difficult = formidable = khó khăn
- change = convert = biến đổi
- typical = quintessential = điển hình
- careful = cautious, prudent = cẩn thận
- ability = capacity, capability = năng lực
- strange = eccentric = kỳ lạ
- rich= affluent = giàu có
- use = utilize = sử dụng
- dubious = skeptical = nghi ngờ
- satisfy = gratify = thỏa mãn
- short = fleeting, ephemeral = ngắn ngủi
- scholarship = fellowship = học bổng
- smelly = malodorous = bốc mùi
- ugly = hideous = xấu xí
- attractive = appealing, absorbing = thu hút
- diverse = miscellaneous = đa dạng
- disorder = disarray, chaos = hỗn loạn
- crazily = frantically = điên rồ
- rapid = meteoric = nhanh
- ordinary = mundane = bình thường
- despite = notwithstanding = mặc dù
- best = optimal = tốt nhất
- sharp = acute = nghiêm trọng
- unbelievable = inconceivable = không thể tin được
- puzzle = perplex = bối rối
- method = avenue = phương pháp
- famous = distinguished = nổi tiếng
- ancient = archaic = cổ xưa
- decorate = embellish = trang trí
- possible = feasible = có khả năng
- so = consequently, accordingly = vì vậy
- rare = infrequent = hiếm
- greedy = rapacious = tham lam
- individuals,characters, folks = people,persons = cá nhân
- nowadays = currently = ngày nay
- dreadful, unfavorable, poor, adverse, ill = be less impressive = ít ấn tượng hơn
- reap huge fruits = get many benefits = gắt hái thành công
- for my part, from my own perspective = in my opinion = theo ý kiến của tôi
Ngoài ra, SOL tặng thêm cho các bạn 2 file pdf tổng hợp từ vựng đồng nghĩa, từ vựng trái nghĩa trong IELTS, tải ngay về học nhé:
- 350 từ vựng đồng nghĩa - trái nghĩa trong IELTS
- Tổng hợp từ vựng đồng nghĩa trong IELTS Writing task 2 kèm ví dụ minh họa
Chúc các bạn học hiệu quả nè!