Buy
20 idioms chỉ người thông dụng trong IELTS Speaking
Loading...

20 idioms chỉ người thông dụng trong IELTS Speaking

Cùng The SOL tìm hiểu 20 idioms chỉ người rất hay để sử dụng trong bài thi IELTS Speaking nhé. 
Mở/Đóng

    1. A SOCIAL BUTTERFLY /ˈsoʊ.ʃəl/ /ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/: người ưa giao thiệp, kết bạn, thiên về hướng ngoại

    2. A HOMEBODY  /ˈhoʊm.bɑː.di/: a person who likes spending time at home rather than going out with friends or travelling to different places - người chỉ thích ở nhà, không hay đi ngoài đường nhiều

    3. AN EARLY BIRD /ˈɝː.li ˌbɝːd/:  a person who gets up or arrives early, or who does something before other people do - người có thói quen dậy sớm

    4. A NIGHT OWL /ˈnaɪt ˌaʊl/: a person who prefers to be awake and active at night - người có thói quen thức khuya

    5. A SMART COOKIE /ˌsmɑːrt ˈkʊk.i/:  a clever person who makes good decisions - người thông minh, khéo léo, giỏi giải quyết các mâu thuẫn

    6. A YOUNG GUN: người tuy trẻ nhưng có nhiều hoài bào, làm được những điều lớn lao, có ý nghĩa

    7. A GO - GETTER /ˈɡoʊˌɡet̬.ɚ/: someone who is very energetic, determined to be successful, and able to deal with new or difficult situations easily -  người không ngừng cố gắng để đạt được mục tiêu của mình

    8. A TEACHER PET /ˌtiː.tʃɚz ˈpet/: a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated better than the other students - người là học trò cưng cuả thầy cô giáo

    9. AN EAGER BEAVER /ˌiː.ɡɚ ˈbiː.vɚ/: a person who is willing to work very hard - người rất nhiệt tình, tâm huyết trong công việc

    10. A TOWER OF STRENGTH: someone or something that remains strong and gives a lot of support in a difficult situation -  người giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn

    11. A ROUGH DIAMOND /ˌrʌf ˈdaɪə.mənd/: a person who is kinder and more pleasant than they seem to be from their appearance and manner - người trông có vẻ thô kệch, quê mùa nhưng lại rất tốt bụng

    12. A BIG CHEESE: an important person in a company or an organization with a lot of influence -  người có quyền lực, có tiếng nói, giữ vị trí cao trong một tổ chức

    13. A BIG MOUTH  /ˈbɪɡ ˌmaʊθ/: If someone is or has a big mouth, they often say things that are meant to be kept secret - người không biết giữ bí mật của người khác , người nhiều chuyện, mồm lúc nào cũng “oang oang”

    14. A COLD FISH /ˌkoʊld ˈfɪʃ/: someone who seems unfriendly and who does not share their feelings - người lạnh lùng, ít nói

    15. A BUSYBODY  /ˈbɪz.iˌbɑː.di/: a person who is too interested in things that do not involve them - người hay can thiệp quá đà vào chuyện của người khác

    16. A WET BLANKET /ˌwet ˈblæŋ.kɪt/: a person who says or does something that stops other people enjoying themselves - người hay làm người khác mất vui, cụt hứng, nản chí

    17. A CHEAPSKATE /ˈtʃiːp.skeɪt/: a person who is unwilling to spend money - người bủn xỉn, hà tiện, ki bo

    18. A BAD EGG: người không đáng tin , người lươn lẹo

    19. A LAZYBONES /ˈleɪ.zi.boʊnz/: someone who is lazy - người lười biếng, không muốn động tay, động chân để làm việc

    20. A COUCH POTATO /ˈkaʊtʃ pəˌteɪ.t̬oʊ/: a person who watches a lot of television and does not have an active life = người lười vận động , suốt ngày chỉ nằm dài xem ti vi

    Bạn có thấy từ nào mô tả bản thân mình ở đây không? Chia sẻ với The SOL nhé. 

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...