Buy
20 từ/cụm từ vựng kèm video minh họa chủ đề SPORTS band 8.0 IELTS
Loading...

20 từ/cụm từ vựng kèm video minh họa chủ đề SPORTS band 8.0 IELTS

Cùng The SOL Education tìm hiểu 20 từ/cụm từ vựng IELTS band 8.0 chủ đề Sports kèm video thể hiện ngữ cảnh đầy đủ nhé.  
Mở/Đóng

    SPORTS (thể thao) là một topic khá gần gũi với chúng ta trong bài thi IELTS. Hãy cùng The SOL IELTS Bắc Ninh tìm hiểu top 20 từ vựng IELTS chủ đề sports giúp bạn đạt band điểm 8.0 nhé.

    Hãy click vào video ngay dưới từ/cụm từ vựng để xem cách sử dụng từ trong văn cảnh phù hợp nha. 

    1.    Relax sb’s mind and let sb’s mind go blank: Thư giãn đầu óc và để cho đầu óc trống rỗng

    2. Release sb’s stress: Giải tỏa căng thẳng


    3. Pursue sb’s passion for: Theo đuổi niềm đam mê cái gì

    4. Give sb a thrill: Cho ai đó cảm giác mạnh

    5. Dangerous/risky/extreme/adventure sports: Những môn thể thao mạo hiểm

     

    6. Have the right to do sth = To be entitled to do sth = To have the freedom to do sth = To be authorized to do sth: có quyền làm gì

    And I'm authorized to do that because I do teach 101 here.

    7. Sustain life-threatening injury: Bị chấn thương nghiêm trọng đến tính mạng

    Should the car be programmed to rely on its safety features and smash into the wall, hoping that the boy within doesn't sustain life-threatening injury?

    8. Be especially fond of sth/doing sth = To be particularly interested in sth/doing sth = To be terribly keen on sth/doing sth: Thích cái gì/làm gì

    If you're not terribly keen on celery, this soup pushes that veggie down into the "less than 2 percent" ingredient list.

    9. Provide new experiences: đem lại những trải nghiệm mới mẻ

    And how we can provide new experiences that are better for them.

    10. Escape from everyday routine: Thoát khỏi công việc hàng ngày

    11. Treasure unforgettable moments: Quý trọng từng giây phút không thể quên được
    12. Overcome/get over fear: Vượt qua nổi sợ
    13. Build up mental and physical endurance/stamina: Rèn luyện sức bền/chịu đựng
    14. Achieve personal growth/development : đạt được phát triển bản thân

    And she's looked for most of her life at emotional mastery, how to change your emotions, and just achieve personal growth.

    15. Live life to the fullest: Sống một cuộc sống trọn vẹn/đầy đủ nhất

    And he blogged prolifically: he felt so lucky he found his match, how to live life to the fullest, and he talked about happiness.


    16. Increase sb’s height: tăng chiều cao
    17. Lose weight: giảm cân
    18. Burn the amount of calories consumed during the day: đốt cháy lượng ca-lo tiêu thụ trong ngày
    19. Build up resistance: tăng cường đề kháng
    20. Avoid a sedentary lifestyle: tránh 1 lối sống lười vận động

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...