Buy
5 chức năng của từ "Well" không phải ai cũng biết
Loading...

5 chức năng của từ "Well" không phải ai cũng biết

Ngoài mang nghĩa danh từ là cái giếng, hay trạng từ tốt, thì đừng quên, ‘well’ còn có thể đóng vai trò là tính từ và động từ trong câu nữa đó. Tò mò rồi đúng không nào, đọc bài này để hiểu hơn nhé!
Mở/Đóng

    Ngoài mang nghĩa danh từ là cái giếng, hay trạng từ tốt, thì đừng quên, ‘well’ còn có thể đóng vai trò là tính từ và động từ trong câu nữa đó. Tò mò rồi đúng không nào, cùng tìm hiểu với The SOL nhé. 

    1. "Well" đóng vai trò trạng từ

    - In a good way: tốt, giỏi (trạng từ của "good")

    Example: She manages people very well.

    Trạng từ well thường đi với 1 số tính từ để tạo thành 1 số tính từ ghép nối với nhau bởi dấu "-" như: a well-paid job, a well-written essay, a well-known person....

    - To a great degree; much or completely: rõ, hoàn toàn

    Example: I knew her pretty well when I lived in Iowa City.

    - Dùng để nhấn mạnh một số giới từ, tính từ

    Example: It cost well over £100. (nhấn mạnh giới từ over, hơn £100 rất nhiều)

    Example: The results are well above/below what we expected. (nhấn mạnh giới từ above/below, kết quả tốt hơn/kém hơn chúng tôi tưởng rất nhiều)

    Example: The museum is well worth a visit. (nhấn mạnh tính từ worth, rất đáng xem)

    2. "Well" đóng vai trò là tính từ

    - Healthy, not ill: khỏe mạnh, ko ốm đau

    Example: He hasn't been very well lately.

    3. "Well" đóng vai trò là danh từ

    - A deep hole in the ground from which you can get water, oil, or gas: cái giếng (nước, dầu...)

    Example: It is an 8-mile round trip to fetch clean water from a well.

    4. "Well" đóng vai trò là động từ

    - To appear on the surface of something or come slowly out from somewhere: tràn ra, rỉ ra

    Example: As she read the letter tears welled up in her eyes. (nước mắt đong đầy, tràn ra ngoài)

    Example: Dirty water welled (up) out of the damaged pipe. (nước bẩn rỉ ra từ ống nước bị vỡ)

    5. Từ cảm thán

    - Đứng đầu câu, các sĩ tử Ielts hay dùng để kiếm thêm thời gian để nghĩ các ý tưởng tiếp theo, tương tự như cách nói "Ừm, À, Cái này thì" trong tiếng Việt.

    Example:

    What are the benefits of having a pet?

    Well, we can get a lot out of having a pet....

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...