Đại từ bất định (indefinite pronouns) trong tiếng Anh là những đại từ không chỉ rõ đối tượng hoặc số lượng cụ thể. Các đại từ bất định thường gặp bao gồm: "someone," "anyone," "everyone," "no one," "something," "anything," "everything," "nothing," "somebody," "anybody," "everybody," "nobody," "some," "any," "each," "few," "many," "none," "all," "both," "either," "neither," và "one."

Ví dụ:
Dưới đây là những đại từ bất định trong tiếng Anh:
| STT | Loại đại từ bất định | Ví dụ |
| 1 | Đại từ số ít chỉ người: – Everybody, everyone: Mọi người. – Someone, somebody: Một ai đó, một người nào đó. – Each: Mỗi người – Anyone, anybody: Bất kỳ ai – Another: Một người khác – No one, nobody: Không ai – The other: Người còn lại | – Everybody loves ice cream. (Mọi người đều thích kem). – Someone is knocking on the door. (Có ai đó đang gõ cửa). – Is anybody available to help with this task? (Có ai đó có thể giúp đỡ công việc này không?) |
| 2 | Đại từ số ít chỉ vật: – Each: Mỗi thứ – Nothing: Không có gì – Everything: Mọi thứ – Something: Một cái gì đó – Anything: Bất cứ cái gì – Another: Một cái khác | – Each student must submit their assignment by Friday. (Mỗi học sinh phải nộp bài tập của họ vào thứ Sáu) – She told me everything about her trip to Europe. (Cô ấy kể cho tôi mọi thứ về chuyến đi của cô ấy đến châu Âu) – I heard something outside the window, but I couldn’t see what it was. (Tôi nghe thấy gì đó ở ngoài cửa sổ, nhưng tôi không thấy gì cả) |
| 3 | Đại từ số ít chỉ người và vật: – Both: Cả hai. – Two others: Hai người khác, hai cái khác. – Neither: Cả hai đều không – Either: Bất kỳ cái nào trong hai cái, bất kỳ cái nào trong hai người. – The other two: Hai người còn lại. | – Both Sarah and James enjoy hiking in the mountains. (Cả Sarah và James đều thích leo núi) – Neither of the options seems suitable for our project. (Cả hai lựa chọn đều không phù hợp cho dự án của chúng ta) – You can choose either the blue shirt or the red one. (Bạn có thể chọn áo sơ mi màu xanh hoặc áo màu đỏ) |
| 4 | Đại từ bất định chỉ số lượng: – All: Tất cả – Some: Ai đó, một cái gì đó, vài – Any: Bất kỳ cái gì – None: Không ai – Other: Những người khác – Enough: đủ – A little: một ít – Little: hầu như không – Less: ít hơn – Much/ many: nhiều – Most: hầu hết … | – All students are required to complete the assignment. (Tất cả học sinh đều phải hoàn thành bài tập) – None of the guests arrived on time. (Không ai trong số khách mời đến đúng giờ) – I have read this book, but I haven’t read the other one yet. (Tôi đã đọc cuốn sách này, nhưng cuốn còn lại thì chưa) – We have enough chairs for everyone at the meeting. (Chúng ta có đủ ghế cho tất cả mọi người tại cuộc họp) |
Đại từ bất định có thể đứng ở nhiều vị trí khác nhau trong câu tùy thuộc vào vai trò của chúng. Dưới đây là các vị trí phổ biến của đại từ bất định trong câu, kèm theo các ví dụ minh họa:
Chủ ngữ của câu:
Tân ngữ của động từ:
Tân ngữ của giới từ (đứng sau giới từ):
Bổ ngữ cho chủ ngữ:
Sau các từ phủ định:
Đại từ bất định trong tiếng Anh thường gây “nhầm lẫn” đối với nhiều người khi cần chú ý đến động từ ở câu khi sử dụng. Dưới đây là chi tiết cách dùng đối với từng đại từ bất định để bạn tham khảo.
- Khi đại từ bất định làm chủ ngữ thì động từ sẽ được sử dụng ở số ít
Ví dụ:
- Khi đại từ đứng trước một tính từ
Ví dụ:
- Đại từ bất định chỉ người có thể được sử dụng trong sở hữu cách
Ví dụ:
- Đại từ bất định được dùng trong câu phủ định
Ví dụ:
- Đại từ bất định sử dụng cho vế không có danh từ
Ví dụ:
Lưu ý: Để thể hiện ý nghĩa của câu rõ ràng hơn thì bạn có thể sử dụng cấu trúc: Đại từ bất định + of + cụm danh từ. Và cụm danh từ phía sau “of” bắt buộc phải có từ hạn định “the” hoặc tính từ sở hữu như: your, my, their,... kèm theo.
Bài 1: Chọn đáp án đúng
1. She went shopping yesterday but she couldn’t find ………. that I liked.
A. nothing B. anything C. everywhere
2. Lan ate ………. in her lunch bag except for the carrot.
A. everything B. anything C. somebody
3. Excuse me, waiter. There’s ………. in my soup. I think it’s a fly.
A. something B. anywhere C. everywhere
4. She didn’t go ………. on his holiday. She was so bored!
A. nowhere B. somewhere C. anywhere
5. My brother thinks intelligent aliens may exist ………. in the universe.
A. anyone B. something Cnowhere
6. ………. answered her phone when she called an hour ago.
A. No one B. Anyone C. Nowhere
7. My brother puts my glasses ………. in his office but he can’t remember exactly where.
A. somewhere B. everywhere C. anywhere
8. ………. ate my candy! Who? Who ate my candy?
A. Anything B. Somebody C. Anybody
9. My parents can’t meet me tomorrow because I have ………. important to do.
A. somewhere B. something C. nothing
10. ………. is more important than having friends and family who love you.
A. Everyone B. Somewhere C. Nothing
11. ………. in my class passed the grammar test!
A. Everything B. Everyone C. Something
12. Did you guys do ………. interesting on the weekend?
A. anything B. anywhere C. somewhere
13. ………. can lift this box! It’s too heavy to lift.
A. No one B. Something C. Anybody
14. Almost ………. in the world knows about the Olympic games.
A. somewhere B. everywhere C. everyone
15. Some scientists believe there is alien life ………. in our solar system.
A. something B. somewhere C. anything
16. There are still plenty of empty seats. We can sit ………. we like.
A. anything B. anyone C. anywhere
Bài 2: Lựa chọn đại từ bất định phù hợp
1. She would like (anything/ something) to eat.
2. My father knows (something/ nothing) about it.
3. He hasn’t got (something/ anything) to do.
4. We sold (everything/ anything) in the sales.
5. The girl didn’t say (nothing/ anything).
6. Is there (something/ anything) amusing on Iphone?
7. Our dog must be (somewhere/ anywhere).
8. There was a flood (anywhere/ somewhere) in Hanoi.
9. My mother would like to buy (anything/ something) for my dad.
10. My doctor did (everything/ somebody) to save me.
Bài 3: Điền đại từ bất định thích hợp vào chỗ trống
1. Would you like ………. more tea? – Yes, please. – But I haven’t got ………. left.
2. ………. closed the door and locked us out.
3. If she has ………. questions, please ask me.
4. The map must be ………. around here. He need it.
5. My parents don’t drink ………. alcohol at all.
Bài 1:
1 - B, 2 - A, 3 - A, 4 - C, 5 - C, 6 - A, 7 - A, 8 - B, 9 - B, 10 - C, 11 - B, 12 - A, 13 - A, 14 - C, 15 - B, 16 - C.
Bài 2:
1. something
2. nothing
3. anything
4. everything
5. anything
6. anything
7. somewhere
8. somewhere
9. something
10. everything
Bài 3:
1. some - any
2. Someone
3. any
4. somewhere
5. any
