Mới nhìn qua, có vẻ 4 từ này rất giống nhau. Chúng ta cùng tìm hiểu cách phân biệt nhé.
Another được dùng trong câu mang ý nghĩa là một cái khác, một người khác, một bên khác.
Another + danh từ đếm được |
Ví dụ:Do you want another drink?
Bạn có muốn một cốc nữa không?
Có nghĩa của một tính từ chỉ người hoặc vật đã được thêm vào hoặc những điều đã được nêu lên và ngụ ý trước đó.
Other + danh từ đếm được số nhiều Other + danh từ không đếm được. |
Ví dụ:Other students are from Vietnam.
Những học sinh khác đến từ Việt Nam.
Others có nghĩa là những cái khác, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Ví dụ:These books are boring. Give me others.
Mấy quyển sách này chán quá. Đưa tôi mấy quyển khác đi.
Có nghĩa là cái còn lại, người còn lại.
The other + danh từ đếm được số ít |
Ví dụ:He closed the door and walker around to the other side.
Anh ấy đóng cửa và bước đến bên còn lại.

| Cách dùng other | Cách dùng another |
1 | Other (adj) + Danh từ (số nhiều) Did you read other books? | Another (adj) + Danh từ (số ít): thêm 1 người, 1 vật khác Would you like another cup of tea? (Bạn có muốn một tách trà khác không?) |
2 | Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu These book are boring. Give me others. (Cuốn sách này thật nhàm chán. Cho tôi cùng những người khác) | Khi another là đại từ, đằng sau sẽ không có danh từ đi kèm. This book is boring. Give me another. (Cuốn sách này chán quá. Đưa cho tôi quyển sách khác.) |
3 | The other + Danh từ (số ít/ số nhiều): cái còn lại duy nhất trong những cái, số cái được nói tới.
There are 2 apples on the table. One apple is mine and the other apple is your. (Có 2 quả táo ở trên bàn. 1 quả táo là của tôi và quả còn lại là của bạn.) | Another được dùng để diễn tả về thời gian, tiền bạc ở số ít, khoảng cách và số nhiều với nghĩa thêm nữa.
I need another twenty dollars. (Tôi cần thêm 20 đô la nữa.) |
4 | The other và the others: khi dùng làm đại từ thì đằng sau không có danh từ. |
|
Cách dùng “other” và “the other” | Cách dùng “others” và “the others” |
* Other + danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được, cách dùng other chỉ người hoặc đồ vật khác. | * Others có nghĩa là những người hoặc vật khác giữ chức năng chủ ngữ trong câu. |
Đáp án:
