Buy
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Loading...

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Cùng The SOL học kiến thức về Thì Hiện tại hoàn thành ( The Present perfect tense ) và Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( The Pressent Perfect Continuous ) ở bài viết này nhé!
Mở/Đóng

    A. KIẾN THỨC

    I. CẤU TRÚC

    1. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

    Thì hiện tại hoàn thành – Present perfect tense (thì HTHT) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

     Cấu trúcDấu hiệu nhận biết
    Câu khẳng địnhS + have/has + VII

    - just, recently, lately, already, before, ever, never, yet
    - for + N – khoảng thời gian
    - since + N – mốc/điểm thời gian
    - so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ
    - in/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian: trong …. Qua

    Câu phủ địnhS + have/has not + VII
    Câu nghi vấn

    Have/has + S + VII
    - Yes, S + have/ has.
    -No, S + haven't / hasn't.

     

    Ví dụ:

    • She has lived here since 1999
    • have worked for this company for 10 years.
    • Tom hasn’t come back his hometown since 2008. 

     

    2. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

    Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) được dùng để chỉ một sự việc đã xảy ra ở trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể sẽ còn tiếp diễn trong tương lai. Dạng thì này thường được sử dụng để nói về sự việc đã kết thúc tuy nhiên chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng đến hiện tại.

     

     Cấu trúcDấu hiệu nhận biết
    Câu khẳng địnhS + have/has been + V-ing

    - All the morning, all the afternoon, all day long, since, for, how long...
    - for + N – khoảng thời gian
    - since + N – mốc/điểm thời gian

    Câu phủ địnhS + haven't/hasn't not been + V-ing
    Câu nghi vấnHave/has + S + been V-ing
    - Yes, S + have/ has.
    -No, S + haven't / hasn't.

    Ví dụ:

    • It has been snowing for 1 week.
    • haven’t been studying English for 10 years. 
    • He has been working in the field all the morning.

    II. Cách dùng

     

     

     

     

     

     

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...