Buy
Từ vựng IELTS topic Animals - Từ vựng tiếng Anh về động vật
Loading...

Từ vựng IELTS topic Animals - Từ vựng tiếng Anh về động vật

Animals là một chủ đề không thể thiếu trong các bài thi IELTS cũng như trong cuộc sống của chúng ta. Trong bài viết này, hãy cùng SOL IELTS bổ sung hơn 100 từ vựng cực kì hữu ích về động vật trong tiếng Anh nhé. 
Mở/Đóng

    Animals là một chủ đề không thể thiếu trong các bài thi IELTS cũng như trong cuộc sống của chúng ta. Trong bài viết này, hãy cùng SOL IELTS bổ sung hơn 100 từ vựng cực kì hữu ích về động vật trong tiếng Anh nhé. 

    Vocabulary

    Tặng ngay các bạn 75 từ vựng IELTS về động vật. Hãy lưu ngay lại để học nè: 

    • Mammal /ˈmæməl/ (n.) - động vật có vú
    • Reptile /ˈrɛptaɪl/ (n.) - bò sát
    • Amphibian /æmˈfɪbiən/ (n.) - động vật lưỡng cư
    • Bird /bɜːrd/ (n.) - chim
    • Insect /ˈɪnsɛkt/ (n.) - côn trùng
    • Fish /fɪʃ/ (n.) - cá
    • Carnivore /ˈkɑːrnɪvɔːr/ (n.) - động vật ăn thịt
    • Herbivore /ˈhɜːrbɪvɔːr/ (n.) - động vật ăn cỏ
    • Omnivore /ˈɒmnɪvɔːr/ (n.) - động vật ăn tạp
    • Predator /ˈprɛdətər/ (n.) - động vật săn mồi
    • Prey /preɪ/ (n.) - con mồi
    • Habitat /ˈhæbɪtæt/ (n.) - môi trường sống
    • Endangered /ɪnˈdeɪndʒərd/ (adj.) - có nguy cơ tuyệt chủng
    • Extinct /ɪkˈstɪŋkt/ (adj.) - tuyệt chủng
    • Conservation /ˌkɒnsərˈveɪʃən/ (n.) - sự bảo tồn
    • Biodiversity /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsɪti/ (n.) - sự đa dạng sinh học
    • Species /ˈspiːʃiːz/ (n.) - loài
    • Fauna /ˈfɔːnə/ (n.) - hệ động vật
    • Flora /ˈflɔːrə/ (n.) - hệ thực vật
    • Nocturnal /nɒkˈtɜːrnəl/ (adj.) - hoạt động về đêm
    • Diurnal /daɪˈɜːrnəl/ (adj.) - hoạt động ban ngày
    • Poaching /ˈpoʊtʃɪŋ/ (n.) - săn bắt trái phép
    • Wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ (n.) - động vật hoang dã
    • Domesticated /dəˈmɛstɪˌkeɪtɪd/ (adj.) - thuần hóa
    • Feral /ˈfɪərəl/ (adj.) - hoang dã, hoang dại
    • Primate /ˈpraɪˌmeɪt/ (n.) - động vật linh trưởng
    • Rodent /ˈroʊdənt/ (n.) - loài gặm nhấm
    • Marsupial /mɑːrˈsuːpiəl/ (n.) - động vật có túi
    • Aquatic /əˈkwætɪk/ (adj.) - sống dưới nước
    • Arboreal /ɑːrˈbɔːriəl/ (adj.) - sống trên cây
    • Migratory /ˈmaɪɡrəˌtɔri/ (adj.) - di cư
    • Scavenger /ˈskævɪndʒər/ (n.) - động vật ăn xác thối
    • Herbivorous /hɜːrˈbɪvərəs/ (adj.) - ăn cỏ
    • Carnivorous /kɑːrˈnɪvərəs/ (adj.) - ăn thịt
    • Omnivorous /ɑːmˈnɪvərəs/ (adj.) - ăn tạp
    • Raptor /ˈræptər/ (n.) - chim săn mồi
    • Ungulate /ˈʌŋɡjəˌleɪt/ (n.) - động vật móng guốc
    • Endemic /ɛnˈdɛmɪk/ (adj.) - đặc hữu
    • Symbiosis /ˌsɪmbaɪˈoʊsɪs/ (n.) - sự cộng sinh
    • Camouflage /ˈkæməˌflɑːʒ/ (n.) - ngụy trang
    • Mimicry /ˈmɪmɪkri/ (n.) - sự bắt chước
    • Toxin /ˈtɒksɪn/ (n.) - độc tố
    • Venomous /ˈvɛnəməs/ (adj.) - có nọc độc
    • Poisonous /ˈpɔɪzənəs/ (adj.) - có độc
    • Predation /prɪˈdeɪʃən/ (n.) - sự săn mồi
    • Apex predator /ˈeɪpɛks ˈprɛdətər/ (n.) - động vật săn mồi đầu bảng
    • Endothermic /ˌɛndoʊˈθɜːrmɪk/ (adj.) - động vật hằng nhiệt
    • Ectothermic /ˌɛktoʊˈθɜːrmɪk/ (adj.) - động vật biến nhiệt
    • Metamorphosis /ˌmɛtəˈmɔːrfəsɪs/ (n.) - sự biến thái
    • Brood /bruːd/ (n.) - lứa, bầy (con non)
    • Forage /ˈfɔːrɪdʒ/ (v.) - tìm thức ăn
    • Hibernate /ˈhaɪbərˌneɪt/ (v.) - ngủ đông
    • Nocturnality /ˌnɒkˌtɜːrˈnælɪti/ (n.) - hoạt động ban đêm
    • Pack /pæk/ (n.) - bầy đàn (thường là chó sói)
    • Flock /flɒk/ (n.) - bầy đàn (thường là chim)
    • Herd /hɜːrd/ (n.) - bầy đàn (thường là động vật ăn cỏ)
    • Swarm /swɔːrm/ (n.) - đàn, đám (côn trùng)
    • School /skuːl/ (n.) - đàn cá
    • Colony /ˈkɒləni/ (n.) - thuộc địa (thường là động vật nhỏ như kiến, ong)
    • Solitary /ˈsɒlɪtəri/ (adj.) - sống đơn độc
    • Territorial /ˌtɛrɪˈtɔːriəl/ (adj.) - có tính lãnh thổ
    • Grooming /ˈɡruːmɪŋ/ (n.) - sự chải chuốt (thường là lông)
    • Viviparous /vaɪˈvɪpərəs/ (adj.) - động vật đẻ con
    • Oviparous /oʊˈvɪpərəs/ (adj.) - động vật đẻ trứng
    • Larva /ˈlɑːrvə/ (n.) - ấu trùng
    • Altruism /ˈæltruːɪzəm/ (n.) - lòng vị tha (trong động vật học, hành vi giúp đỡ đồng loại)
    • Anthropomorphism /ˌænθrəpəˈmɔːrfɪzəm/ (n.) - nhân cách hóa
    • Bioindicator /ˈbaɪoʊˌɪndɪˈkeɪtər/ (n.) - chỉ số sinh học
    • Bioluminescence /ˌbaɪoʊluːmɪˈnɛsəns/ (n.) - sự phát sáng sinh học
    • Ecotourism /ˌiːkoʊˈtʊrɪzəm/ (n.) - du lịch sinh thái
    • Ecotype /ˈiːkoʊtaɪp/ (n.) - loài sinh thái
    • Genotype /ˈdʒɛnəˌtaɪp/ (n.) - kiểu gen
    • Morphology /mɔːrˈfɒlədʒi/ (n.) - hình thái học
    • Parasitism /ˈpærəˌsaɪtɪzəm/ (n.) - ký sinh trùng
    • Pheromone /ˈfɛrəˌmoʊn/ (n.) - chất dẫn dụ sinh học

    Collocations

    Và dưới đây là những collocation mà bạn có thể sử dụng để nói hoặc diễn tả về chủ đề Động vật:

    • Animal welfare - phúc lợi động vật
    • Wildlife conservation - bảo tồn động vật hoang dã
    • Natural habitat - môi trường sống tự nhiên
    • Marine life - đời sống dưới biển
    • Invasive species - loài xâm lấn
    • Animal rights - quyền động vật
    • Climate change impact - tác động của biến đổi khí hậu
    • Ecological balance - cân bằng sinh thái
    • Sustainable practices - thực hành bền vững
    • Environmental protection - bảo vệ môi trường
    • Animal behavior - hành vi động vật
    • Predatory instincts - bản năng săn mồi
    • Food chain - chuỗi thức ăn
    • Breeding program - chương trình nhân giống
    • Natural predators - động vật săn mồi tự nhiên
    • Animal testing – experimentation on animals - Thử nghiệm trên động vật

    • To test the safety of new drugs - Để kiểm tra sự an toàn của các loại thuốc mới

    • Play an important role - Đóng vai trò quan trọng

    • Genetically modified animals - Động vật bị biến đổi gen 

    • Bring in lot of peace and care - Mang lại sự bình yên và chăm sóc

    • The endangered species list - Danh sách các loài có nguy cơ tuyệt chủng

    • Pose a threat to - Là mối đe dọa

    • On the verge of extinction - Trên bờ vực của tuyệt chủng

    • Support breeding programmes - Ủng hộ các chương trình nhân giống

    • A stable ecological balance - 1 sự cân bằng sinh thái ổn định

    Idioms trong tiếng Anh về động vật

    Trong tiếng Anh, có rất nhiều các idiom (thành ngữ) về động vật. Chúng ta hãy tìm hiểu một số thành ngữ phổ biến dưới đây nha:

    • A bird in the hand is worth two in the bush - một con chim trong tay đáng giá hơn hai con chim trong bụi rậm (ám chỉ thứ mình đang có có giá trị hơn những thứ mình mong muốn nhưng không chắc chắn)

      • "Don't spend your savings on a new car; remember, a bird in the hand is worth two in the bush."
    • The early bird catches the worm - ai đến sớm thì được hưởng lợi

      • "If you want to get a good seat at the concert, remember, the early bird catches the worm."
    • Let the cat out of the bag - để lộ bí mật

      • "She let the cat out of the bag and told everyone about the surprise party."
    • Kill two birds with one stone - một công đôi việc

      • "By studying on the train, he kills two birds with one stone."
    • Fish out of water - như cá ra khỏi nước, lạc lõng

      • "He felt like a fish out of water at his new school."
    • Cry wolf - kêu cứu giả (sẽ không ai tin khi thực sự cần)

      • "If you keep crying wolf, no one will believe you when you're really in trouble."
    • Take the bull by the horns - dũng cảm đối mặt với vấn đề

      • "She decided to take the bull by the horns and confront her boss about the problem."
    • Hold your horses - bình tĩnh, đừng vội

      • "Hold your horses! We haven't finished our discussion yet."
    • Let sleeping dogs lie - đừng khơi lại chuyện cũ

      • "Don't mention his past mistakes; let sleeping dogs lie."
    • Eager beaver - người rất chăm chỉ và nhiệt tình

      • "She’s such an eager beaver; she always volunteers to help with the projects."
    • Black sheep - người lạc lõng giữa gia đình, người bị ra rìa

      • "John has always been the black sheep of the family, choosing to live a bohemian lifestyle while his siblings followed traditional careers."
    • When pigs fly - không thực tế, phi lý

      • "I’ll believe he’s changed his ways when pigs fly."
    • Let the cat out of the bag - tiết lộ bí mật với ai khác

      • "She let the cat out of the bag and told everyone about the surprise party."
    • An elephant in the room - sự thật hiển nhiên nhưng không ai chú ý hoặc cố tình tránh né

      • "The fact that the company is losing money is the elephant in the room during their meetings."
    • Lion’s share - phần nhiều, phần lớn

      • "The oldest son received the lion’s share of the inheritance."
    • Smell something fishy - cảm thấy có chuyện gì đó không ổn

      • "He smelled something fishy about the deal and decided to back out."
    • Horse around - hành xử ngớ ngẩn, phá phách khắp nơi

      • "The kids were horsing around in the living room and accidentally broke a vase."
    • Goldfish brain - não cá vàng, người hay quên

      • "He has a goldfish brain and can’t remember where he left his keys."
    • Raining cats and dogs - mưa tầm tã, mưa không ngớt

      • "We had to cancel the picnic because it was raining cats and dogs."
    • A sitting duck - người yếu thế, người hoặc vật dễ bị tấn công

      • "Without a proper defense system, the city was a sitting duck for invaders."
    • Albatross around one’s neck - một điều gì đó ở quá khứ gây khó khăn cho người đó

      • "The scandal has become an albatross around his neck, affecting his career for years."
    • As poor as a church mouse - nghèo kém, dưới đáy xã hội

      • "After losing his job, he became as poor as a church mouse."
    • Back the wrong horse - hỗ trợ bên thua cuộc

      • "He lost a lot of money because he backed the wrong horse in the election."
    • Chickens come home to roost - quả báo, cái giá phải trả

      • "His bad financial decisions finally came home to roost when he went bankrupt."
    • Bite the hand that feeds you - ăn cháo đá bát

      • "He bit the hand that fed him by betraying his mentor."
    • Dead as the dodo - tuyệt chủng, biến mất không dấu vết

      • "That technology is as dead as the dodo."
    • Flat out like a lizard drinking - quá bận bịu, không có thời gian thở

      • "He’s been flat out like a lizard drinking with all the new projects at work."
    • Put legs under a chicken - nhiều lời, hay nói

      • "He tends to put legs under a chicken whenever he explains something, making it much more complicated than it is."
    • Kill a fly with an elephant gun - tiếp cận vấn đề một cách thái quá

      • "He’s killing a fly with an elephant gun by hiring a top lawyer for such a minor case."
    • Swim with sharks - chấp nhận rủi ro

      • "Starting a business in such a competitive market is like swimming with sharks."
    • Ugly duckling - vịt hóa thiên nga

      • "She was an ugly duckling in high school, but now she’s a beautiful model."
    • It’s a wild goose chase - theo đuổi mục tiêu không thực tế

      • "Trying to find that old book in the massive library was a wild goose chase."
    • A wolf in sheep’s clothing - khẩu phật tâm xà

      • "Be careful of that salesman; he’s a wolf in sheep’s clothing."
    • Have butterflies in one’s stomach - hồi hộp hết mức

      • "He had butterflies in his stomach before his big presentation."
    • Kill two birds with one stone - một công đôi việc

      • "By studying on the train, she kills two birds with one stone."
    • Early-bird price - giá khuyến mãi, giá ưu đãi, giá hời

      • "We got the early-bird price for our vacation package by booking six months in advance."

    Wow! Bài viết đã cung cấp cho các bạn vốn từ vựng rất lớn về chủ đề Animals (động vật) trong tiếng Anh nói chung và trong IELTS nói riêng đúng không nào. Hãy luyện tập và học cách sử dụng các từ vựng này một cách hiệu quả để đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS của bạn nhé.  

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...