Buy
Từ vựng về các cơ quan hành chính Việt Nam
Loading...

Từ vựng về các cơ quan hành chính Việt Nam

Để học tốt IELTS thì chúng ta phải có những hiểu biết về xã hội đúng không nào? Hôm nay The SOL Bắc Ninh gửi tới các bạn các từ vựng về cơ quan, bộ máy hành chính Việt Nam bằng tiếng Anh nhé. 
Mở/Đóng

    Vốn kiến thức xã hội rộng sẽ giúp các bạn rất nhiều trong quá trình học IELTS. Và chủ đề chính trị - xã hội cũng có thể được xuất hiện trong bài thi. Hôm nay The SOL Education Bắc Ninh gửi tặng các bạn rất nhiều từ vựng tiếng Anh về các cơ quan, bộ máy hành chính của Việt Nam nhé. 

    - Nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Socialist Republic of Viet Nam (SRV)

    - Chủ tịch nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam: President of the Socialist Republic of Viet Nam 

    - Phó Chủ tịch nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam

    - Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Government of the Socialist Republic of Viet Nam (GOV)

    - Bộ Quốc phòng: Ministry of National Defence (MND)

    - Bộ Công an: Ministry of Public Security (MPS)

    - Bộ Ngoại giao: Ministry of Foreign Affairs (MOFA)

    - Bộ Tư pháp: Ministry of Justice (MOJ)

    - Bộ Tài chính: Ministry of Finance (MOF)

    - Bộ Công Thương: Ministry of Industry and Trade (MOIT)

    - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội: Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs (MOLISA)

    - Bộ Giao thông vận tải: Ministry of Transport (MOT) 

    - Bộ Xây dựng: Ministry of Construction (MOC)

    - Bộ Thông tin và Truyền thông: Ministry of Information and Communications (MIC)

    - Bộ Giáo dục và Đào tạo: Ministry of Education and Training (MOET)

    - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn: Ministry of Agriculture and Rural Development (MARD)

    - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Ministry of Planning and Investment (MPI)

    - Bộ Nội vụ: Ministry of Home Affairs (MOHA)

    - Bộ Y tế: Ministry of Health (MOH)

    - Bộ Khoa học và Công nghệ: Ministry of Science and Technology (MOST)

    - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Ministry of Culture, Sports and Tourism (MOCST)

    - Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE)

    - Thanh tra Chính phủ: Government Inspectorate (GI)

    - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: The State Bank of Viet Nam (SBV)

    - Ủy ban Dân tộc: Committee for Ethnic Affairs (CEMA)

    - Văn phòng Chính phủ: Office of the Government

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...