Giới từ (preposition) trong tiếng Anh là từ dùng để diễn tả mối quan hệ về thời gian, địa điểm, hướng, và những quan hệ khác giữa các từ trong câu. Giới từ thường đứng trước danh từ hoặc đại từ để tạo thành cụm giới từ. Những giới từ phổ biến nhất là: In, on, at, above, below, behind, In front of, across, over, since, for, before, after, ago, during, from… to, into, out of, up, down, through, along.


Giới từ chỉ địa điểm (preposition of place) dùng để chỉ vị trí hoặc không gian xác định một người hay vật. Các giới từ chỉ địa điểm thường gặp:
| Giới từ | Cách dùng | Ví dụ |
| In | – Các địa điểm cụ thể – Phương hướng – Phương tiện – Vị trí bên trong không gian | – In Ha Noi, in New York – In the East, in the North – In a car, in a taxi – In the kitchen, in the park, in the city |
| On | – Chỉ một vị trí trên bề mặt – Nơi chốn hoặc số tầng – Chỉ vị trí – Dùng trước phương tiện công cộng hoặc cá nhân | – On the table – On the floor – On the right, on the left – On the bus, on a plane |
| At | – Địa chỉ nhà – Nơi làm việc, học tập – Địa điểm xác định cụ thể | – At 98 Bach Dang – At work, at school – At home, at the front |
| Above | Vị trí cao hơn một vật | Above the tree |
| Below | Vị trí bên dưới một vật | Below the water’s surface |
| Behind | Vị trí phía sau | Behind the table |
| In front of | Vị trí phía trước | In front of the coffee |
| Across | Ở phía đối diện | Across the street, across the river |
| Over | Vị trí ngay trên | Over the hills, over my head |
| By/next to/beside | Bên cạnh | Beside the dog |
| Between | Ở giữa hai người/vật/nơi chốn | Between David and Lisa, between the two shelf |
| Among | Ở giữa một nhóm (từ ba người/vật/nơi chốn trở lên) | Among the three, among all of the teacher |
Giới từ chỉ thời gian (preposition of time) là giới từ chỉ một khoảng thời gian cụ thể, chẳng hạn như tháng/mùa/năm hoặc thời gian diễn ra một điều gì đó. Các giới từ trong tiếng Anh chỉ thời gian thường gặp:
| Giới từ | Cách dùng | Ví dụ |
| In | – Tháng/năm/mùa – Các buổi trong ngày – Khoảng thời gian | – In June, in summer – In the evening, in 2022 – In an hour |
| On | – Các ngày trong tuần – Ngày và tháng – Ngày lễ (kèm ngày cụ thể) | – On Monday, on Thursday – On August 10th – On Holiday, on New Year |
| At | – Thời điểm cụ thể – Cụm từ chỉ thời gian – Ngày lễ (không kèm ngày cụ thể) | – At 10 p.m., at night, at sunrise – At the moment, at the same time, at that time, at first – At Christmas, at Easter |
| Since | Khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại | Since 1975 |
| For | Một khoảng thời gian nhất định từ quá khứ đến hiện tại | For 12 years |
| Ago | Khoảng thời gian trong quá khứ | 5 years ago |
| Before | Trước một khoảng thời gian | Before 1975 |
| After | Sau một mốc thời gian xác định | after school, after Thursday |
| During | Trong suốt một khoảng thời gian | During the holidays |
| From … to | Từ một mốc thời gian nào đến một mốc thời gian khác | From Thursday to Sunday, from 5 a.m. to 9 a.m. |

| Giới từ | Cách dùng | Ví dụ |
| To | Chuyển động hướng tới một điểm | Walk to the supermarket, go to the hotel |
| From | Chuyển động từ một điểm | From New York, fall from the cliff |
| Into | Chuyển động vào trong | Get into the car, walk into the office |
| Out of | Chuyển động ra khỏi | Get out of the car, fly out of the cage |
| Up | Chuyển động lên trên | Run up the stairs |
| Down | Chuyển động xuống dưới | Walk down the stairs |
| Through | Chuyển động xuyên qua | Drive through the tunnel, run through the field |
| Toward(s) | Chuyển động hướng về phía | Toward(s) the port, toward(s) him |
| Along | Chuyển động dọc theo | Along the street, along the beach |
| Across | Chuyển động ngang qua | Across the desert |
| Around | Chuyển động vòng quanh | Go around the corner, go around the earth |
Cụm giới từ trong tiếng Anh (Prepositional Phrases) là một nhóm từ được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa liên quan đến vị trí hoặc mối quan hệ không gian và thời gian giữa các thành phần trong câu. Phần bổ ngữ theo sau giới từ thường là cụm danh từ, đại từ hoặc cũng có thể là cụm trạng từ.
Các giới từ thông dụng trong tiếng Anh được dùng để bắt đầu cụm giới từ là: to, of, about, at, before, after, by, behind, during, for, from, in, over, under và with.
Ví dụ:
– In the house: Preposition + Noun (Giới từ + Danh từ)
– On the table: Preposition + Noun (Giới từ + Danh từ)
– At the park: Preposition + Noun (Giới từ + Danh từ)
– Under the big tree: Preposition + Adjective + Noun (Giới từ + Tính từ + Danh từ)
– With the help of her mentor: Preposition + Phrase (Giới từ + Cụm từ)
Cách dùng cụm giới từ trong tiếng Anh:
• Cụm giới từ bổ nghĩa cho danh từ
Ví dụ: The cat behind the table is the smallest. (Con mèo phía sau bàn là nhỏ nhất).
• Cụm giới từ bổ nghĩa cho động từ
Ví dụ: David worked with his enthusiasm. (David đã làm việc với sự nhiệt huyết).
• Cụm giới từ đóng vai trò như danh từ
Ví dụ: After dinner, there will be time for us to walk. (Sau bữa tối sẽ có thời gian cho chúng ta đi dạo).
Giới từ trong tiếng Anh thường được sử dụng ở nhiều vị trí khác nhau trong câu để tạo thành các cụm từ giới từ (prepositional phrases). Dưới đây là các vị trí phổ biến của giới từ trong câu:
Trước danh từ hoặc đại từ
Sau động từ
Sau tính từ
Đầu câu trong các câu hỏi hoặc câu cảm thán
Sau liên từ hoặc mệnh đề quan hệ
Giới từ được chia thành 2 hình thức là: Giới từ đơn (one-word prepositions) và giới từ phức hợp (complex prepositions).
Dưới đây là một số ví dụ về giới từ phức hợp:
According to - theo, theo như
Along with - cùng với
Because of - bởi vì
Due to - do, bởi vì
In addition to - ngoài ra, thêm vào
In front of - ở phía trước
In spite of - mặc dù
Instead of - thay vì
Next to - bên cạnh
On behalf of - thay mặt cho
Out of - ra khỏi, ngoài
Prior to - trước khi
With regard to - về, liên quan đến
In place of - thay cho
Bài 1. Chọn đáp án đúng
1. Be careful when you walk ____________ the street.
A. through B. above
C. across D. up
2. Please, go ___________ the stairs carefully.
A. below B. down
C. through D. at
3. Put the toys _______ the basket, please.
A. on B. in
C. up D. through
4. I saw them. They were walking __________ the town.
A. into B. under
C. towards D. above
5. The dog is ___________ the bed.
A. through B. between
C. into D. under
6. He fell ___________ the bridge but he was OK.
A. over B. under
C. up D. off
7. I like skiing ___________ big mountains.
A. up B. down
C. over D. across
Bài 2. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống
Off | Around | Along | Into | Across | Up | Out of | Over | Down | Through
1. We walked __________ to the top of the mountain and then we cycled ___________ to the bottom again.
2. We both jumped ____________ the swimming pool at the same time.
3. When I finished high school I drove ______________ Europe in a caravan with two of my friends.
4. The athletes ran _____________ the track for 1 hour.
5. You must always wear a helmet when you cycle in case you fall __________ the bike.
6. The first person to swim __________ the English Channel was Mathew Webb, in 1875.
7. Ferdinand Magellan was a Portuguese sailor who sailed __________ the world in the 16th Century.
8. In PE classes we have to climb ____________ a rope in 20 seconds.
Bài 3: Điền các giới từ sau vào chỗ trống
In On At X
1. I'll see you _________ next week.
2. He was born __________ 1991.
3. Did you see her _________ today.
4. It starts ________ tomorrow.
5. It was sunny ________ my birthday.
6. The bus collected us ________ 5 o'clock early ________ the morning.
7. What's on the TV __________ midnight.
8. The factory closed _________ June.9. _________ the winter, it usually snows.
9. _________ the winter, it usually snows.
10. ________ Friday, she spoke to me.
Bài 4. Choose the best answer
1. There is a map on the wall just ________ the teacher's desk.
A. from B. above
C. before D. in front of
2. February comes________ March
A. behind B. after
C. before D. during
3. July comes ________ June.
A. before B. after
C. behind D. in
4. "Tall" is the opposite ________"short".
A. to B. of
C. against D. with
5. I always eat ______home.
A. at B. in
C. from D. to
Bài 5: Điền giới từ vào chỗ trống
1. We’ll buy a smaller house when the children have grown _______ and left home.
2. The computer isn’t working. It broke _________ this morning.
3. My headaches have been much better since I gave ________ drinking coffee.
4. I turned _______ their offer because they weren’t going to pay me enough money.
5. It was not a problem. We looked _______ his number in the telephone book.
6. Helen takes ________ her mother in many ways.
7. We need to set ________ early tomorrow.
8. The plane took ________ very quickly.
9. Anne’s leaving ________ London tomorrow morning.
10. Your friend is always complaining ________ her job.
11. If there was a technical failure, Gagarin might never get ________ to the Earth.
12. Courses like shoemaking or glass engraving provide people ________ practical skills they can do with their hands.
13. She is famous ________ her beautiful face and sweet voice.
14. We are all aware ________ the importance of environmental protection.
15. His opinion is different _________ mine.
16. If you don’t pay attention _________ the teacher, you won’t understand the lesson.
17. I’m not familiar ________ his name, but his face seems familiar ________ me.
18. We were very grateful ________ our friends for all of their assistance.
19. No one knew precisely what would happen ________ a human being in space.
20..How would the mind deal ______ the psychological tension?
Bài 1:
1 - C 2 - B 3 - B 4 - C 5 - D 6 - D 7 - B
Bài 2:
1. Up, down
2. Into
3. Across
4. Around
5. Off
6. Across
7. Around
8. Up
Bài 3:
1. X
2. in
3. X
4. X
5. in
6. at/ in
7. at
8. in
9. in
10. on
Bài 4:
1 - B 2 - C 3 - B 4 - B 5 - A
Bài 5:
1. up
2. down
3. up
4. down
5. up
6. after
7. off
8. off
9. for
10. about
11. back
12. with
13. for
14. of
15. from
16. to
17. with
18. to
19. to
20. with
