Buy
Giới từ trong tiếng Anh - Kiến thức và bài luyện tập
Loading...

Giới từ trong tiếng Anh - Kiến thức và bài luyện tập

Nếu bạn đã dành nhiều thời gian để học thuộc lòng cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh. Nhưng bạn vẫn bối rối không biết dùng “to” hay “at” thì hãy đọc tiếp nhé. The SOL Education sẽ giúp bạn phân biệt các loại giới từ trong tiếng Anh và cách dùng chính xác nhất thông qua bài viết này nhé. 
Mở/Đóng

    1. Giới từ tiếng Anh là gì?

    Giới từ (preposition) trong tiếng Anh là từ dùng để diễn tả mối quan hệ về thời gian, địa điểm, hướng, và những quan hệ khác giữa các từ trong câu. Giới từ thường đứng trước danh từ hoặc đại từ để tạo thành cụm giới từ. Những giới từ phổ biến nhất là: In, on, at, above, below, behind, In front of, across, over, since, for, before, after, ago, during, from… to, into, out of, up, down, through, along.

    2. Các loại giới từ trong tiếng Anh 

    2.1. Giới từ chỉ địa điểm

    Giới từ chỉ địa điểm (preposition of place) dùng để chỉ vị trí hoặc không gian xác định một người hay vật. Các giới từ chỉ địa điểm thường gặp:

    Giới từCách dùngVí dụ
    In– Các địa điểm cụ thể
    – Phương hướng
    – Phương tiện
    – Vị trí bên trong không gian
    – In Ha Noi, in New York
    – In the East, in the North
    – In a car, in a taxi
    – In the kitchen, in the park,  in the city
    On– Chỉ một vị trí trên bề mặt
    – Nơi chốn hoặc số tầng
    – Chỉ vị trí
    – Dùng trước phương tiện công cộng hoặc cá nhân
    – On the table
    – On the floor
    – On the right, on the left
    – On the bus, on a plane
     
    At– Địa chỉ nhà
    – Nơi làm việc, học tập
    – Địa điểm xác định cụ thể
    – At 98 Bach Dang
    – At work, at school
    – At home, at the front
    AboveVị trí cao hơn một vậtAbove the tree
    BelowVị trí bên dưới một vậtBelow the water’s surface
    BehindVị trí phía sauBehind the table
    In front ofVị trí phía trướcIn front of the coffee
    AcrossỞ phía đối diệnAcross the street, across the river
    OverVị trí ngay trênOver the hills, over my head
    By/next to/besideBên cạnhBeside the dog
    BetweenỞ giữa hai người/vật/nơi chốnBetween David and Lisa, between the two shelf
    AmongỞ giữa một nhóm (từ ba người/vật/nơi chốn trở lên)Among the three, among all of the teacher

     

    2.2. Giới từ chỉ thời gian

    Giới từ chỉ thời gian (preposition of time) là giới từ chỉ một khoảng thời gian cụ thể, chẳng hạn như tháng/mùa/năm hoặc thời gian diễn ra một điều gì đó. Các giới từ trong tiếng Anh chỉ thời gian thường gặp:

    Giới từCách dùngVí dụ
    In– Tháng/năm/mùa
    – Các buổi trong ngày
    – Khoảng thời gian
    – In June, in summer
    – In the evening, in 2022
    – In an hour
    On– Các ngày trong tuần
    – Ngày và tháng
    – Ngày lễ (kèm ngày cụ thể)
    – On Monday, on Thursday
    – On August 10th
    – On Holiday, on New Year
    At– Thời điểm cụ thể
    – Cụm từ chỉ thời gian
    – Ngày lễ (không kèm ngày cụ thể)
    – At 10 p.m., at night, at sunrise
    – At the moment, at the same time, at that time, at first
    – At Christmas, at Easter
    SinceKhoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tạiSince 1975
    ForMột khoảng thời gian nhất định từ quá khứ đến hiện tạiFor 12 years
    AgoKhoảng thời gian trong quá khứ5 years ago
    BeforeTrước một khoảng thời gianBefore 1975
    AfterSau một mốc thời gian xác địnhafter school, after Thursday
    DuringTrong suốt một khoảng thời gianDuring the holidays
    From … toTừ một mốc thời gian nào đến một mốc thời gian khácFrom Thursday to Sunday, from 5 a.m. to 9 a.m.

     

    2.3. Giới từ chỉ phương hướng

    Giới từCách dùngVí dụ
    ToChuyển động hướng tới một điểmWalk to the supermarket, go to the hotel
    FromChuyển động từ một điểmFrom New York, fall from the cliff
    IntoChuyển động vào trongGet into the car, walk into the office
    Out ofChuyển động ra khỏiGet out of the car, fly out of the cage
    UpChuyển động lên trênRun up the stairs
    DownChuyển động xuống dướiWalk down the stairs
    ThroughChuyển động xuyên quaDrive through the tunnel, run through the field
    Toward(s)Chuyển động hướng về phíaToward(s) the port, toward(s) him
    AlongChuyển động dọc theoAlong the street, along the beach
    AcrossChuyển động ngang quaAcross the desert
    AroundChuyển động vòng quanhGo around the corner, go around the earth

     

    2.4. Cụm giới từ trong tiếng Anh

    Cụm giới từ trong tiếng Anh (Prepositional Phrases) là một nhóm từ được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa liên quan đến vị trí hoặc mối quan hệ không gian và thời gian giữa các thành phần trong câu. Phần bổ ngữ theo sau giới từ thường là cụm danh từ, đại từ hoặc cũng có thể là cụm trạng từ

    Các giới từ thông dụng trong tiếng Anh được dùng để bắt đầu cụm giới từ là: to, of, about, at, before, after, by, behind, during, for, from, in, over, under và with.

    Ví dụ: 

    – In the house: Preposition + Noun (Giới từ + Danh từ)

    – On the table: Preposition + Noun (Giới từ + Danh từ)

    – At the park: Preposition + Noun (Giới từ + Danh từ)

    – Under the big tree: Preposition + Adjective + Noun (Giới từ + Tính từ + Danh từ)

    – With the help of her mentor: Preposition + Phrase (Giới từ + Cụm từ)

    Cách dùng cụm giới từ trong tiếng Anh: 

    • Cụm giới từ bổ nghĩa cho danh từ

    Ví dụ: The cat behind the table is the smallest. (Con mèo phía sau bàn là nhỏ nhất).

    • Cụm giới từ bổ nghĩa cho động từ

    Ví dụ: David worked with his enthusiasm. (David đã làm việc với sự nhiệt huyết).

    • Cụm giới từ đóng vai trò như danh từ

    Ví dụ: After dinner, there will be time for us to walk. (Sau bữa tối sẽ có thời gian cho chúng ta đi dạo).

     

    3. Vị trí của giới từ

    Giới từ trong tiếng Anh thường được sử dụng ở nhiều vị trí khác nhau trong câu để tạo thành các cụm từ giới từ (prepositional phrases). Dưới đây là các vị trí phổ biến của giới từ trong câu:

    1. Trước danh từ hoặc đại từ

      • Giới từ thường đứng trước danh từ hoặc đại từ để tạo thành cụm giới từ.
      • Ví dụ:
        • The book is on the table. (Quyển sách ở trên bàn.)
        • She is sitting next to him. (Cô ấy đang ngồi bên cạnh anh ấy.)
    2. Sau động từ

      • Giới từ có thể theo sau một số động từ để tạo thành cụm động từ giới từ (phrasal verbs).
      • Ví dụ:
        • We are looking for the keys. (Chúng tôi đang tìm kiếm chìa khóa.)
        • He is taking care of the dog. (Anh ấy đang chăm sóc con chó.)
    3. Sau tính từ

      • Giới từ có thể theo sau một số tính từ để tạo thành cụm từ tính từ (adjective phrases).
      • Ví dụ:
        • She is afraid of spiders. (Cô ấy sợ nhện.)
        • They are interested in art. (Họ quan tâm đến nghệ thuật.)
    4. Đầu câu trong các câu hỏi hoặc câu cảm thán

      • Giới từ có thể đứng đầu câu trong các câu hỏi hoặc câu cảm thán.
      • Ví dụ:
        • On which floor is your office? (Văn phòng của bạn ở tầng nào?)
        • In what year were you born? (Bạn sinh vào năm nào?)
    5. Sau liên từ hoặc mệnh đề quan hệ

      • Giới từ có thể theo sau liên từ hoặc mệnh đề quan hệ trong câu phức.
      • Ví dụ:
        • This is the book that I was talking about. (Đây là cuốn sách mà tôi đã nói đến.)
        • The house where she lives in is very old. (Ngôi nhà mà cô ấy sống ở rất cũ.)

    4. Hình thức của giới từ

    Giới từ được chia thành 2 hình thức là: Giới từ đơn (one-word prepositions) và giới từ phức hợp (complex prepositions).

    Dưới đây là một số ví dụ về giới từ phức hợp:

    • According to - theo, theo như

      • According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
      • (Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.)
    • Along with - cùng với

      • She came to the party along with her friends.
      • (Cô ấy đến dự tiệc cùng với bạn bè.)
    • Because of - bởi vì

      • The game was canceled because of the rain.
      • (Trận đấu bị hủy vì trời mưa.)
    • Due to - do, bởi vì

      • The flight was delayed due to technical issues.
      • (Chuyến bay bị hoãn do sự cố kỹ thuật.)
    • In addition to - ngoài ra, thêm vào

      • In addition to his job, he also volunteers at a local shelter.
      • (Ngoài công việc của mình, anh ấy còn làm tình nguyện tại một trại cứu trợ địa phương.)
    • In front of - ở phía trước

      • There is a beautiful garden in front of the house.
      • (Có một khu vườn đẹp ở phía trước ngôi nhà.)
    • In spite of - mặc dù

      • In spite of the heavy rain, they went for a hike.
      • (Mặc dù trời mưa to, họ vẫn đi leo núi.)
    • Instead of - thay vì

      • She bought a book instead of a magazine.
      • (Cô ấy mua một cuốn sách thay vì một tạp chí.)
    • Next to - bên cạnh

      • The school is located next to the park.
      • (Trường học nằm bên cạnh công viên.)
    • On behalf of - thay mặt cho

      • On behalf of the entire team, I would like to thank you.
      • (Thay mặt toàn đội, tôi xin cảm ơn bạn.)
    • Out of - ra khỏi, ngoài

      • She walked out of the room.
      • (Cô ấy bước ra khỏi phòng.)
    • Prior to - trước khi

      • Prior to the meeting, please review the agenda.
      • (Trước cuộc họp, vui lòng xem lại chương trình nghị sự.)
    • With regard to - về, liên quan đến

      • With regard to your request, we will need more information.
      • (Về yêu cầu của bạn, chúng tôi cần thêm thông tin.)
    • In place of - thay cho

      • They used honey in place of sugar.
      • (Họ dùng mật ong thay cho đường.)

     

    5. Bài tập thực hành giới từ

    Bài tập

    Bài 1. Chọn đáp án đúng

    1. Be careful when you walk ____________ the street.

    A. through     B. above

    C. across     D. up

    2. Please, go ___________ the stairs carefully.

    A. below     B. down

    C. through     D. at

    3. Put the toys _______ the basket, please.

    A. on     B. in

    C. up     D. through

    4. I saw them. They were walking __________ the town.

    A. into    B. under

    C. towards     D. above

    5. The dog is ___________ the bed.

    A. through    B. between

    C. into     D. under

    6. He fell ___________ the bridge but he was OK.

    A. over    B. under

    C. up     D. off

    7. I like skiing ___________ big mountains.

    A. up    B. down

    C. over     D. across

    Bài 2. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

    Off | Around | Along | Into | Across | Up | Out of | Over | Down | Through

    1. We walked __________ to the top of the mountain and then we cycled ___________ to the bottom again.

    2. We both jumped ____________ the swimming pool at the same time.

    3. When I finished high school I drove ______________ Europe in a caravan with two of my friends.

    4. The athletes ran _____________ the track for 1 hour.

    5. You must always wear a helmet when you cycle in case you fall __________ the bike.

    6. The first person to swim __________ the English Channel was Mathew Webb, in 1875.

    7. Ferdinand Magellan was a Portuguese sailor who sailed __________ the world in the 16th Century.

    8. In PE classes we have to climb ____________ a rope in 20 seconds.

    Bài 3: Điền các giới từ sau vào chỗ trống

    In     On     At     X

    1. I'll see you _________ next week.

    2. He was born __________ 1991.

    3. Did you see her _________ today.

    4. It starts ________ tomorrow.

    5. It was sunny ________ my birthday.

    6. The bus collected us ________ 5 o'clock early ________ the morning.

    7. What's on the TV __________ midnight.

    8. The factory closed _________ June.9. _________ the winter, it usually snows.

    9. _________ the winter, it usually snows.

    10. ________ Friday, she spoke to me.

    Bài 4. Choose the best answer

    1. There is a map on the wall just ________ the teacher's desk.

    A. from     B. above

    C. before     D. in front of

    2. February comes________ March

    A. behind     B. after

    C. before     D. during

    3. July comes ________ June.

    A. before     B. after

    C. behind     D. in

    4. "Tall" is the opposite ________"short".

    A. to     B. of

    C. against     D. with

    5. I always eat ______home.

    A. at     B. in

    C. from     D. to

    Bài 5: Điền giới từ vào chỗ trống

    1. We’ll buy a smaller house when the children have grown _______ and left home.

    2. The computer isn’t working. It broke _________ this morning.

    3. My headaches have been much better since I gave ________ drinking coffee.

    4. I turned _______ their offer because they weren’t going to pay me enough money.

    5. It was not a problem. We looked _______ his number in the telephone book.

    6. Helen takes ________ her mother in many ways.

    7. We need to set ________ early tomorrow.

    8. The plane took ________ very quickly.

    9. Anne’s leaving ________ London tomorrow morning.

    10. Your friend is always complaining ________ her job.

    11. If there was a technical failure, Gagarin might never get ________ to the Earth.

    12. Courses like shoemaking or glass engraving provide people ________ practical skills they can do with their hands.

    13. She is famous ________ her beautiful face and sweet voice.

    14. We are all aware ________ the importance of environmental protection.

    15. His opinion is different _________ mine.

    16. If you don’t pay attention _________ the teacher, you won’t understand the lesson.

    17. I’m not familiar ________ his name, but his face seems familiar ________ me.

    18. We were very grateful ________ our friends for all of their assistance.

    19. No one knew precisely what would happen ________ a human being in space.

    20..How would the mind deal ______ the psychological tension?

    Đáp án

    Bài 1: 

     1 - C    2 - B    3 - B    4 - C    5 - D    6 - D    7 - B

    Bài 2:

    1. Up, down

    2. Into

    3. Across

    4. Around

    5. Off

    6. Across

    7. Around

    8. Up

    Bài 3:

    1. X

    2. in

    3. X

    4. X

    5. in

    6. at/ in

    7. at

    8. in

    9. in

    10. on

    Bài 4:

    1 - B    2 - C    3 - B    4 - B    5 - A

    Bài 5:

    1. up

    2. down

    3. up

    4. down

    5. up

    6. after

    7. off

    8. off

    9. for

    10. about

    11. back

    12. with

    13. for

    14. of

    15. from

    16. to

    17. with

    18. to

    19. to

    20. with

     

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...