Có thể nói, "take" là một động từ rất quen thuộc trong tiếng Anh, và các phrasal verbs liên quan đến take trong tiếng Anh cũng gây khó khăn cho người học chúng ta khi dịch và hiểu nghĩa cảnh của câu. Vậy take up là gì? Take up sử dụng như thế nào? Trong bài viết này, SOL sẽ cùng các bạn tìm hiểu cụm "take up" để hiểu "take up" là gì, "take up" được sử dụng như thế nào nhé!

Take up là một cụm từ tiếng Anh được sử dụng rộng rãi, có nghĩa là bắt đầu hoặc tham gia vào một hoạt động, sở thích hoặc công việc nào đó. Khái niệm này còn ám chỉ việc bắt đầu một công việc mới, nhận lời mời tham gia hoặc thực hiện một nhiệm vụ cụ thể. Take up có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau và mang ý nghĩa khá linh hoạt.
Vậy take up có nghĩa là gf? Hãy cùng SOL IELTS tìm hiểu các nét nghĩa của "take up" sau đây:
Ví dụ:
She decided to take up painting after she retired. (Cô ấy quyết định bắt đầu vẽ tranh sau khi nghỉ hưu.)
She took up yoga last year. (Cô ấy bắt đầu tập yoga từ năm ngoái.)
She will take up the position of CEO next month. (Cô ấy sẽ đảm nhận vị trí CEO vào tháng tới.)
Ví dụ:
The new sofa takes up a lot of space in the living room. (Chiếc ghế sofa mới chiếm nhiều không gian trong phòng khách.)
This project will take up most of my time. (Dự án này sẽ chiếm phần lớn thời gian của tôi.)
Ví dụ:
Let's take up where we left off. (Hãy tiếp tục từ chỗ chúng ta dừng lại.)
You should take this issue up with the manager. (Bạn nên bàn về vấn đề này với quản lý.)
Ví dụ: This skirt is too long – I’ll have to take it up. (Cái váy dài quá. Tôi sẽ cắt ngắn lại).
Ngoài những nghĩa trên, take up còn có một số nghĩa khác như:
Một số bạn có thắc mắc: “Take up đi với Ving hay to V?”. Câu trả lời cho câu hỏi này là: take up đi với Ving, bởi sau giới từ up, ta cần động từ ở dạng Ving.
Take up là một cụm động từ có cấu trúc như sau:
take up + Ving take something up (bắt đầu thói quen, sở thích, công việc/ chiếm bao nhiêu thời gian) |
Ví dụ:
Ngoài ra, đây là các cách sử dụng khác của take up:
Bên cạnh việc take up có vai trò là một cụm động từ, bạn cũng có thể bắt gặp những collocations đi với take up như sau:
| Collocation | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Take up a hobby | Bắt đầu một sở thích mới | She decided to take up gardening to relax after work. (Cô ấy quyết định bắt đầu làm vườn để thư giãn sau giờ làm việc.) |
| Take up a sport | Bắt đầu chơi một môn thể thao | He took up tennis to stay fit. (Anh ấy bắt đầu chơi tennis để giữ dáng.) |
| Take up a challenge | Nhận thử thách | She took up the challenge of running a marathon. (Cô ấy nhận thử thách chạy marathon.) |
| Take up a position | Đảm nhận một vị trí, công việc | He will take up his new position as director next month. (Anh ấy sẽ đảm nhận vị trí giám đốc mới vào tháng tới.) |
| Take up space | Chiếm không gian | The new sofa takes up a lot of space in the living room. (Chiếc ghế sofa mới chiếm nhiều không gian trong phòng khách.) |
| Take up time | Chiếm thời gian | This project will take up most of my time. (Dự án này sẽ chiếm phần lớn thời gian của tôi.) |
| Take up an offer | Nhận lời đề nghị | She took up the job offer from the new company. (Cô ấy nhận lời đề nghị công việc từ công ty mới.) |
| Take up a habit | Bắt đầu một thói quen | He took up smoking when he was in college. (Anh ấy bắt đầu hút thuốc khi còn học đại học.) |
| Take up residence | Bắt đầu cư trú ở đâu đó | They took up residence in a small town after they got married. (Họ bắt đầu cư trú ở một thị trấn nhỏ sau khi kết hôn.) |
| Take up arms | Cầm vũ khí chiến đấu/ Tham gia vào một cuộc chiến hoặc xung đột | The villagers took up arms to defend themselves. (Người dân làng cầm vũ khí để tự vệ.) |
| Take up the cause | Ủng hộ hoặc tham gia vào một phong trào, lý tưởng | She took up the cause of environmental protection. (Cô ấy ủng hộ phong trào bảo vệ môi trường.) |
| Take up an issue | Bắt đầu giải quyết hoặc thảo luận về một vấn đề | We need to take up this issue with the board. (Chúng ta cần bắt đầu thảo luận về vấn đề này với ban giám đốc.) |
| Take up a collection | Quyên góp, thu tiền cho một mục đích nào đó | They took up a collection for the charity. (Họ quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.) |
| Take up with someone | Bắt đầu mối quan hệ, thường là không tốt | He took up with a bad crowd in his teenage years. (Anh ấy đã bắt đầu giao du với một nhóm người xấu khi còn là thiếu niên.) |
| Take up where (someone) left off | Tiếp tục từ nơi mà ai đó đã dừng lại | Let's take up where we left off yesterday. (Hãy tiếp tục từ chỗ chúng ta dừng lại hôm qua.) |
| Take up the story | Tiếp tục kể một câu chuyện | I'll take up the story from where you left it. (Tôi sẽ tiếp tục kể câu chuyện từ chỗ bạn dừng lại.) |
| Take up a course | Đăng ký học một khóa học | She decided to take up a course in French. (Cô ấy quyết định đăng ký học một khóa học tiếng Pháp.) |
| Take up knitting | Bắt đầu học đan lát | She took up knitting during the winter months. (Cô ấy bắt đầu học đan lát trong những tháng mùa đông.) |
| Take up employment | Bắt đầu làm việc | After graduation, he took up employment with a marketing firm. (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy bắt đầu làm việc tại một công ty tiếp thị.) |
Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn đã hiểu rõ hơn ý nghĩa của "take up", trả lời được câu hỏi take up là gì trong tiếng Anh cũng như cách sử dụng của "take up". Hãy luyện tập thật nhiều để có thể nâng cao khả năng tiếng Anh của bản hân nhé.
