Buy
Từ vựng IELTS Writing task 2 - Topic Transportation
Loading...

Từ vựng IELTS Writing task 2 - Topic Transportation

Dưới đây là những từ vựng mà bạn không thể bỏ qua để xử lý dạng bài IELTS Writing task 2 topic Transportation (Giao thông vận tải). Cùng The SOL IELTS học ngay các từ vựng IELTS hữu ích này nhé. 
Mở/Đóng

    Dưới đây là những từ vựng mà bạn không thể bỏ qua để xử lý dạng bài IELTS Writing task 2 topic Transportation (Giao thông vận tải). Cùng The SOL IELTS học ngay các từ vựng IELTS hữu ích này nhé. 

    Đọc thêm các bài viết khác liên quan đến giao thông:

    1. Automobile industry /ˈɔtəməˌbil ˈɪndəstri/ - Ngành công nghiệp ô tô
    2. Boost the economic development /buːst ðə ˌikəˈnɒmɪk dɪˈvɛləpmənt/ - Thúc đẩy sự phát triển kinh tế
    3. Levy the tax /ˈlɛvi ðə tæks/ - Thuế thu
    4. Modernization /ˌmɒdərnaɪˈzeɪʃən/ - Hiện đại hóa
    5. Be viewed as... /bi vjuːd əz/ - Được xem là...
    6. Be concerned about... /bi kənˈsɜrnd əˈbaʊt/ - Quan tâm đến...
    7. Pollution-free fuel /pəˈluːʃən-friː fjuːl/ - Nhiên liệu không gây ô nhiễm
    8. Luxury /ˈlʌkʃəri/ - Đồ xa xỉ, thượng lưu
    9. Chronic lead poisoning /ˈkrɒnɪk lid ˈpɔɪzənɪŋ/ - Trung tính chất độc chì mãn tính
    10. Fill... with... /fɪl wɪð/ - Làm đầy... bằng...
    11. Popularization of cars /ˌpɒpjʊləraɪˈzeɪʃən əv kɑrz/ - Sự phổ biến của ô tô
    12. Lay more emphasis on... /leɪ mɔr ˈɛm.fə.sɪs ɒn/ - Đặc biệt chú trọng vào...
    13. Observe traffic regulations /əbˈzɜrv ˈtræfɪk ˌrɛɡjuˈleɪʃənz/ - Tuân thủ các quy định giao thông
    14. Break traffic regulations /breɪk ˈtræfɪk ˌrɛɡjuˈleɪʃənz/ - Vi phạm quy định giao thông
    15. Get stuck in traffic /ɡɛt stʌk ɪn ˈtræfɪk/ - Mắc kẹt trong tình trạng kẹt xe
    16. Rush hour /rʌʃ ˈaʊər/ - Giờ cao điểm
    17. Ease the traffic pressure /iz ðə ˈtræfɪk ˈprɛʃər/ - Giảm bớt áp lực giao thông
    18. Pedestrian /pəˈdɛstriən/ - Người đi bộ
    19. Pavement /ˈpeɪvmənt/ - Vỉa hè
    20. Overspeed /ˈoʊvərspiːd/ - Vượt quá tốc độ
    21. Bottleneck /ˈbɒtl.nɛk/ - Điểm đau nút, nút thắt
    22. Settle down effective laws /ˈsɛtl daʊn ɪˈfɛk.tɪv lɔz/ - Thiết lập luật hiệu quả
    23. Impose restrictions on... /ɪmˈpoʊz rɪˈstrɪkʃənz ɒn/ - Áp đặt các hạn chế lên...
    24. Short-sighted /ʃɔrtˈsaɪtɪd/ - Tầm nhìn ngắn hạn
    25. Non-renewable resources /ˌnɒn-rɪˈnuːəbl rɪˈsɔrsɪz/ - Tài nguyên không thể tái tạo
    26. Carbon dioxide /ˈkɑrbən daɪˈɒksaɪd/ - Khí carbon dioxide
    27. A pillar industry /ə ˈpɪlər ˈɪndəstri/ - Ngành công nghiệp cột mốc
    28. Make full use of... /meɪk fʊl juz ʌv/ - Tận dụng đầy đủ...
    29. Road networks /roʊd ˈnɛtˌwɜrks/ - Hệ thống đường
    30. Speed limits /spid ˈlɪmɪts/ - Giới hạn tốc độ
    31. Enhance the quality of life /ɪnˈhæns ðə ˈkwɒlɪti ʌv laɪf/ - Nâng cao chất lượng cuộc sống
    32. Pay a heavy price /peɪ ə ˈhɛvi praɪs/ - Trả giá đắt
    33. Promote the development of relative industries /proʊˈmoʊt ðə dɪˈvɛləpmənt ʌv ˈrɛlətɪv ˈɪndəstriz/ - Thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan
    34. Traffic engineering /ˈtræfɪk ɛnˌdʒɪnɪrɪŋ/ - Kỹ thuật giao thông
    35. The number of car ownership /ðə ˈnʌmbər əv kɑr ˈɔnərˌʃɪp/ - Số lượng sở hữu ô tô
    36. Call for... /kɔl fɔr/ - Kêu gọi...
    37. Overcrowded /ˈoʊvərˌkraʊdɪd/ - Quá tải
    38. Violator /ˈvaɪəˌleɪtər/ - Người vi phạm
    39. Headache /ˈhɛdˌeɪk/ - Cơn đau đầu
    40. Traffic accidents /ˈtræfɪk ˈæk.sɪ.dənts/ - Tai nạn giao thông
    41. Headway /ˈhɛdˌweɪ/ - Sự tiến bộ, tiến triển
    42. Conflict with... /ˈkɑnˌflɪkt wɪð/ - Xung đột với...
    43. Major cause /ˈmeɪdʒər kɔz/ - Nguyên nhân chính
    44. Be replaced by... /bi rɪˈpleɪst baɪ/ - Bị thay thế bởi...
    45. Provide convenience for... /prəˈvaɪd kənˈviːniəns fɔr/ - Cung cấp sự tiện lợi cho...
    46. Curb... /kɜrb/ - Kiềm chế...
    47. Dilemma /dɪˈlɛmə/ - Tình thế khó xử, tình thế tiến thoái lưỡng nan
    48. Encourage somebody to do something /ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsʌmbɒdi tu du ˈsʌmθɪŋ/ - Khuyến khích ai làm việc gì đó
    49. Energy-saving /ˈɛnərdʒiˈseɪvɪŋ/ - Tiết kiệm năng lượng

    Trên đây là 49 từ vựng sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình làm đề IELTS Writing task 2 chủ đề Transportation (giao thông). Ngoài ra bạn có thể đọc thêm các bài viết, bài báo, tạp chí liên quan đến chủ đề này để có thể biết thêm về cách sử dụng từ ngữ sao cho phù hợp.

    Đừng quên comment phía dưới nếu bạn cần SOL trợ giúp nhé. 

    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...